Tài chính 800 triệu mua xe gì? 10+ Dòng xe đáng mua nhất

5967

Tài chính có dao động trong khoảng 800 triệu mua xe gì, thương hiệu nào là hợp lý cho gia đình cũng như là cho bản thân đang được nhiều người cân nhắc và tìm hiểu.

Việc xác định mua một chiếc xe với số tiền lớn là khá cân nhắc, cần phải phù hợp với sở thích cũng như phù hợp với mục đích sử dụng để tối ưu hóa ngân sách sau khi quyết định xuống tiền mua xe.

800 triệu mua xe gì
800 triệu mua xe gì

Trong bài này, AutoDetailing.vn cùng bạn điểm qua một số dòng xe trong khoảng ngân sách 800 triệu để có thể thêm sự chọn lựa phù hợp.

Tầm 800 triệu mua xe gì

Có khoảng 800 triệu nên mua sedan, SUV hay CUV? Tổng hợp một số dòng xe trong tầm giá 800 triệu cho người dùng tham khảo.

Bạn quan tâm:

10+ Dòng xe đáng mua nhất hiện nay

  • Mazda 3

Đầu tiên, chúng ta sẽ bắt đầu với các mẫu xe Mazda 3 với thiết kế cùng công nghệ nổi bật nhất hiện nay.

Thời điểm ra mắt, phiên bản cao cấp nhất của Mazda 3 có giá hơn 900 triệu và giảm sau một thời gian ra mắt. Đây sẽ là một trong những sự chọn lựa cho những ai đang tìm một chiếc sedan trong khoảng giá 800 triệu.

Mazda 3 Sport
Mazda 3 Sport

Mazda 3 2.0 Premium, phiên bản hatchback full option với đầy đủ các trang bị cao cấp, đặc biệt là hệ thống hỗ trợ an toàn chủ động thông minh i-Activsense.

Động cơ 2.0L mang lại cảm giác lái cực kỳ thể thao cùng khả năng vận hành mạnh mẽ.

Ngôn ngữ thiết kế KODO cùng triết lý “Less is more”, hãng Mazda đã đưa chiếc ô tô của mình lên tầm đẳng cấp nghệ thuật – Car As Art.

Bảng giá xe Mazda 3(cập nhật)
Tên Dòng Xe Giá Bán (triệu VNĐ)
Mazda 3 1.5L Deluxe (sedan) 669
Mazda 3 1.5L Luxury (sedan) 729
Mazda 3 1.5L Premium (sedan) 799
Mazda 3 2.0L Luxury (sedan) 799
Mazda 3 2.0L Premium (sedan) 849
Mazda 3 Sport 1.5L Deluxe 699
Mazda 3 Sport 1.5L Luxury 744
Mazda 3 Sport 1.5L Premium 799
Mazda 3 Sport 2.0L Luxury 799
Mazda 3 Sport 2.0L Premium 849

Ưu điểm:

  • Thiết kế đẹp xuất sắc.
  • Nội thất cho trải nghiệm cao cấp.
  • Trang bị công nghệ hàng đầu phân khúc.
  • Cảm giác lái thể thao, thú vị.

Nhược điểm:

  • Hàng ghế sau hơi chật chội.
  • Giá bán hơi cao.
  • Chưa có tính năng cảm biến áp suất lốp, khoá cửa tự động khi xe chạy.
  • Mazda 6

Ngoài Mazda 3 thì Mazda 6 cũng là một trong các mẫu xe sedan hạng D đang được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam hiện nay.

Mazda 6 được THACO Trường Hải lắp ráp và phân phối tại Việt Nam với các phiên bản có giá bán từ 800 triệu đến hơn 1 tỷ đồng tùy theo phiên bản.

New Mazda 6
New Mazda 6

Mazda 6 với 2 sự lựa chọn về động cơ 2.0L và 2.5L mang lại nhiều trải nghiệm thú vị. So với các đối thủ trong cùng phân khúc, Mazda 6 có nhiều điểm nổi bật như về thiết kế, công nghệ.

Đặc biệt, hệ thống trang bị tiện nghi dẫn đầu phân khúc cùng công nghệ an toàn được đánh giá cao với gói i-Activsense.

Bảng giá xe Mazda 6 (Cập nhật)
Dòng xe Giá xe(triệu VNĐ)
Mazda 6 2.0 Luxury 889
Mazda 6 2.0 Premium 949
Mazda 6 2.5 Signature Premium 1,049

Ưu điểm:

  • Thiết kế sang trọng, thời trang.
  • Nội thất cao cấp.
  • Trang bị tiện nghị hiện đại.
  • Vận hành ổn định (nhờ có GVC Plus), trải nghiệm lái thể thao.
  • Hệ thống an toàn hàng đầu phân khúc.
  • Vinfast Lux A2.0

Có thể xem Vinfast Lux A2.0 đang là một trong những mẫu xe người Việt ưa chuộng nhất ở thời điểm này khi Vinfast tung ra các mẫu xe ô tô cho người Việt.

Đồng thời, Vinfast Lux A2.0 là một mẫu xe sedan hạng E nhưng giá bán tương đương với một mẫu xe hạng D bởi nhiều chính sách giảm giá được áp dụng, mang lại sự lựa chọn tuyệt vời hơn cho người dùng.

Xe Vinfast màu nâu đất
Xe Vinfast màu nâu đất

So với các đối thủ trong cùng phân khúc, Vinfast Lux A2.0 không hề tỏ ra kém cạnh khi sử dugnj hệ thống khung gầm chung với mẫu BMW 5 Series. Động cơ 2.0L phát triển dựa trên nền tảng động cơ N20 của hãng BMW. Hộp số dùng loại hộp số tự động 8 cấp của ZF.

Bảng giá xe Vinfast Lux A2.0 (Cập nhật)
Dòng xe Giá xe(triệu VNĐ)
VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn 881
VinFast Lux A2.0 nâng cao 948
VinFast Lux A2.0 cao cấp 1,074
Ưu điểm:
  • Thiết kế bóng bẩy, hiện đại.
  • Trang bị nhiều tính năng tương đương xe hạng sang châu Âu.
  • Động cơ tái thiết kế từ N20 của BMW mạnh, khả năng tăng tốc nhanh & mượt.
  • Hộp số tự động 8 cấp của ZF chuyển số êm, mượt.
  • Khung gầm sử dụng nền tảng của BMW 5 Series cứng, chắc chắn, ổn định cao.
  • Hệ thống treo êm ái phong cách xe sang đô thị.
Nhược điểm:
  • Một số khớp nối trong lắp ráp còn chưa thực sự liền mạch cao, tinh tế.
  • Bộ điều khiển máy lạnh tích hợp chung vào màn hình trung tâm hơi bất tiện, không có bảng điều khiển riêng cho ghế sau.
  • Định vị dẫn đường khó dùng.
  • Thiết kế và chất lượng màn hình trung tâm chưa tương xứng.
  • Camera 360 chưa thực sự rõ nét.
      • Toyota Corolla Cross

Nằm trong phân khúc xe 5 chỗ gầm cao hạng B, Toyota Corolla Cross được nằm chung với các mẫu xe như Ford EcoSport, Hyundai Kona, Kia Seltos, Mazda CX-3…

Toyota Corolla Cross 2022
Toyota Corolla Cross 2022

Thoạt nhìn, bạn sẽ thấy kích thước tổng thể của Toyota Corolla Cross lớn hơn các mẫu xe SUV/CUV hạng B khác.

Diện mạo của Toyota Corolla Cross trông sắc nét, hiện đại và cá tính hơn, một không gian cabin rộng rãi bậc nhất phân khúc, hệ thống trang bị tiện nghi được đầu tư chuẩn mực cùng công nghệ an toàn vượt trội với sự có mặt của gói an toàn cao cấp Toyota Safety Sense.

Trang bị động cơ 1.8L, đáp ứng tốt các nhu cầu vận hành. Đặc biệt, Corolla Cross còn là mẫu xe phổ thông đầu tiên tại Việt Nam có phiên bản động cơ hybrid đạt mức tiết kiệm nhiên liệu.

Bảng giá xe Toyota Corolla Cross (Cập nhật)
Dòng xe Giá xe(triệu VNĐ)
Toyota Corolla Cross 1.8G  720
Toyota Corolla Cross 1.8V 820
Toyota Corolla Cross 1.8HV  910

Ưu điểm:

  • Thiết kế nhiều điểm nhấn.
  • Nội thất rộng rãi hàng đầu phân khúc.
  • Xe nhập khẩu, các chi tiết lắp ráp chất lượng.
  • Động cơ 1.8L khoẻ, đáp ứng đủ các nhu cầu vận hành.
  • Động cơ hybrid tăng tốc tốt, mạnh mẽ.
  • Hộp số CVT mượt.
  • Khung gầm TNGA chắc chắn.
  • Hệ thống an toàn hiện đại, có gói an toàn Toyota Safety Sense.

Nhược điểm:

  • Phiên bản hybrid giá cao.
  • Khoảng gầm xe hơi thấp.
  • Màn hình giải trí phần bệ dày, thô.
      • Honda HR-V

Cũng giống như Toyota Cross, Honda HR-V đứng giữa phân khúc hạng B và C với hai phiên bản 1.8G và 1.8L được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

Honda HR-V 2022
Honda HR-V 2022

Sử dụng động cơ 1.8L, khả năng vận hành vượt trội mang lại nhiều trải nghiệm hơn.

Chất lượng xe Honda HR-V nhận được nhiều đánh giá tốt như nội thất xe rộng rãi, hệ thống trang bị có nhiều tính năng nổi bật như phanh tay điện tử và giữ phanh tự động, lẫy chuyển số sau vô lăng, cửa sổ trời Panorama…

Bảng giá xe Honda HR-V (Cập nhật)
Dòng xe Giá xe(triệu VNĐ)
Honda HR-V G 786
Honda HR-V L 866

Ưu điểm:

  • Nội thất rộng rãi ở cả hai hàng ghế.
  • Hệ thống đèn hiện đại, đẹp mắt.
  • Nhiều trang bị hàng đầu phân khúc.
  • Động cơ 1.8L tăng tốc tốt, êm ái.
  • Vô lăng nhẹ nhàng, thoải mái.

Nhược điểm:

  • Vị trí ngồi giữa hàng ghế sau hơi kém thoáng do trần chỗ này thấp.
      • Hyundai Tucson

Ở phân khúc SUV/CUV hạng C, Hyundai Tucson là một trong những mẫu xe được người dùng ưa chuộng với giá bán cạnh tranh.

Hyundai Tucson
Hyundai Tucson

Giá bán cạnh tranh nhưng Hyundai Tucson không hề kém cạnh so với các đối thủ trong thiết kế, trang bị lẫn vận hành.

Thiết kế hiện đại, sang trọng, lịch lãm. Hệ thống trang bị tiện nghi đầy đủ các tính năng cần thiết. Tucson có đến ba tuỳ chọn động cơ gồm máy xăng 2.0L, máy dầu 2.0L và máy xăng 1.6 T-Gdi. Các bản động cơ này đều được đánh giá vận hành êm ái mượt mà, mang đến trải nghiệm lái tốt.

Bảng giá xe Hyundai Tucson (Cập nhật)
Dòng xe Giá xe(triệu VNĐ)
Hyundai Tucson Xăng Tiêu chuẩn 799
Hyundai Tucson Xăng Đặc biệt 878
Hyundai Tucson T-GDI Xăng Đặc biệt 932
Hyundai Tucson Dầu Đặc biệt 940

Ưu điểm:

  • Thiết kế hiện đại, thể thao, năng động.
  • Không gian nội thất tiện nghi, thoải mái.
  • Trang bị nội – ngoại thất hiện đại bậc nhất phân khúc
  • Vận hành êm ái, ổn định.

Nhược điểm:

  • Chất lượng nhựa nội thất chưa tốt, kém sang, kém bền.
  • Cabin nhiễm tiếng ồn động cơ khi xe chạy nhanh.
      • Mazda CX-5

Không thể bỏ qua Mazda CX-5 khi đặt câu hỏi “800 triệu mua xe gì?” bởi cùng với Honda CR-V, Mazda CX-5 mở đầu xu hướng cho mẫu xe 5 chỗ gầm cao tại thị trường Việt Nam và luôn nằm ở top dẫn đầu phân khúc SUV/CUV hạng C.

Mazda CX5
Mazda CX5

Ngôn ngữ thiết kế KODO đầy tinh tế và cuốn hút, Mazda CX-5 được đánh giá là một trong các mẫu xe đẹp nhất trong dòng gầm cao phổ thông.

Ngoài thiết kế bên ngoài, Mazda CX-5 có một nội thất cao cấp và tiện nghi với đầy đủ các tính năng, trang bị.

Hệ thống an toàn dẫn đầu phân khúc với gói hỗ trợ lái xe an toàn thông minh i-Activsense.

Bảng giá xe Mazda CX-5 (Cập nhật)
Dòng xe Giá xe(triệu VNĐ)
Mazda CX-5 2.0 Deluxe 839
Mazda CX-5 2.0 Luxury 879
Mazda CX-5 2.5 Luxury 889
Mazda CX-5 2.0 Premium 919
Mazda CX-5 2.5 Signature Premium 999
Mazda CX-5 2.5 Signature Premium AWD 1,059

Ưu điểm:

  • Thiết kế sang trọng, thời trang đẹp mắt.
  • Nội thất phong cách châu Âu, tiện nghi hiện đại.
  • Vận hành êm ái, ổn định.
  • Động cơ 2.5L tăng tốc tốt, cho cảm giác lái thể thao.
  • Hệ thống an toàn hàng đầu phân khúc.

Nhược điểm:

  • Chưa có phiên bản động cơ Turbo 2.5L ở thị trường Việt Nam.
  • Không có lẫy chuyển số sau vô lăng.
      • Mitsubishi Outlander

800 Triệu nên mua xe suv gì thì mẫu crossover 7 chỗ hạng C mang tên Mitsubishi Outlander dưới đây sẽ là sự chọn lựa cho gia đình bạn với tính thực dụng cao.

Mitsubishi Outlander
Mitsubishi Outlander

Outlander được thiết kế theo phong cách nam tính, đậm chất xe Nhật với khoang cabin rộng rãi ở cả ba hàng ghế. Hệ thống trang bị tiện nghi hiện đại, hấp dẫn so với giá. Hệ thống công nghệ an toàn vượt trội với nhiều tính năng cao cấp.

Động cơ xăng 2.0L và 2.4L cho người dùng chọn lựa. Nếu bạn đang có khoảng 800 triệu và tìm mua một chiếc xe 7 chỗ thì nên cân nhắc cho dòng xe này.

Bảng giá xe Mitsubishi Outlander (Cập nhật)
Dòng xe Giá xe(triệu VNĐ)
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 825
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Premium 950
Mitsubishi Outlander 2.4 CVT Premium 1,058

Ưu điểm:

  • Giá bán cạnh tranh.
  • Form xe cứng cáp, vững chãi.
  • Trang bị ngoại nội thất hiện đại, tiện nghi.
  • Không gian rộng rãi, hàng ghế thứ 3 rộng hơn một số đối thủ.
  • Hệ thống an toàn hiện đại.

Nhược điểm:

  • Thiết kế ngoại – nội thất hơi “già”, chưa thực sự có nhiều điểm nhấn.
  • Tăng tốc chậm khi chạy dải tốc cao.
  • Tay lái nhẹ, xe có cảm giác hơi bồng bềnh khi chạy dải tốc cao.
      • Toyota Innova

Toyota Innova, một tượng đài khó đổ về doanh số đến từ thương hiệu Toyota, Nhật Bản cho dòng xe 7 chỗ bình dân, giá rẻ.

Toyota Innova
Toyota Innova

Với những đặc điểm như xe vận hành bền bỉ, chi phí nuôi xe thấp, phụ tùng dễ tìm dễ thay, nội thất rộng rãi, tính thanh khoản cao…mang lại sự nổi bật cho chiếc Toyota Innova.

Ngoài ra, Toyota Innova cũng sở hữu một ngoại hình trung tính, không quá nổi bật nhưng cũng đáp ứng được sự hài lòng của số đông.

Ở thời điểm hiện tại, thị trường có khá nhiều dòng xe mang lại sự chọn lựa nhiều hơn cho người dùng với giá bán tốt hơn như Mitsbishi Xpander, Suzuki XL7, Suzuki Ertiga…

Bảng giá xe Toyota Innova (Cập nhật)
Dòng xe Giá xe(triệu VNĐ)
Toyota Innova 2.0E MT 750
Toyota Innova 2.0G AT 865
Toyota Innova Venturer 879
Toyota Innova 2.0V AT 989

Ưu điểm:

  • Nội thất rất rộng rãi, thoải mái với cả 3 hàng ghế.
  • Bổ sung thêm trang bị mới.
  • Các phiên bản có sự nâng cấp trang bị, không còn chênh lệch nhiều.
  • Đi phố nhẹ nhàng linh hoạt.
  • Vận hành êm ái, bền bỉ, tiết kiệm.

Nhược điểm:

  • Chưa mạnh mẽ trên đường trường.
  • Vô lăng hơi nặng khi đi phố.
      • Honda Civic

Thời điểm hiện tại, Honda Civic đang ở vòng đời thứ 10 với nhiều đột phá về thiết kế, công nghệ cũng như trang bị tiện nghi.

Honda Civic
Honda Civic

Honda Civic là mẫu ô tô được xuất xưởng đầu tiên của Honda Việt Nam.

Honda Civic được người dùng đánh giá khá cao về chất lượng, tuy nhiên, về giá thành cho mẫu sedan hạng C như Honda Civic đang tạo nên rào cản cho thương hiệu Honda tiếp cận với người Việt so với các đối thủ cạnh tranh.

Tháng 04/2019, phiên bản thể thao Civic RS được bổ sung nhằm tăng thêm sự lựa chọn cho khách hàng Việt.

Bảng giá xe Honda Civic(Cập nhật)
Dòng xe Giá xe
Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc/đỏ cá tính) 934
Honda Civic 1.5 RS (ghi bạc thời trang/xanh đậm cá tính) 929
Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc) 794
Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh) 789
Honda Civic 1.8 E (Trắng Ngọc) 734
Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh) 729

Ưu điểm:

  • Thiết kế thể thao nhưng trung tính, tiết chế hơn.
  • Nội thất rộng rãi nhất phân khúc.
  • Động cơ Turbo 1.5L mạnh mẽ nhất phân khúc.
  • Vận hành thể thao, ổn định, chắc chắn.
  • Công nghệ an toàn hiện đại có Honda Sensing.

Nhược điểm:

  • Hệ thống treo thể thao nên hơi cứng.
  • Tiếng ồn từ gầm khá to.

So sánh các dòng xe tầm giá 800 triệu

  • Trang bị ngoại thất:
Trang bị ngoại thất Đèn trước Đèn tự động bật/tắt Đèn tự động cân bằng góc chiếu Mâm
Mazda 3 2.0L Premium LED 18 inch
Mazda 6 2.0 Luxury LED 17 inch
VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn LED Không 18 inch
Toyota Corolla Cross 1.8V LED Chỉnh cơ 18 inch
Honda HR-V L LED Không 17 inch
Hyundai Tucson 2.0 Xăng ĐB LED Không 18 inch
Mazda CX-5 2.0 Luxury LED 19 inch
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Halogen Chỉnh cơ 18 inch
Toyota Innova 2.0G AT LED 16 inch
Honda Civic 1.8G LED 16 inch
  • Trang bị nội thất:
Trang bị nội thất Ghế Giải trí
Mazda 3 2.0L Premium Da cao cấp Màn hình 8.8” – 8 loa
Mazda 6 2.0 Luxury Da cao cấp Màn hình 8” – 6 loa
VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn Da Màn hình 10.4” – 8 loa
Toyota Corolla Cross 1.8V Da Màn hình 9” – 6 loa
Honda HR-V L Da Màn hình 7” – 4 loa
Hyundai Tucson 2.0 Xăng ĐB Da Màn hình 8” – 6 loa
Mazda CX-5 2.0 Luxury Da cao cấp Màn hình 7” – 10 loa Bose
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Nỉ Màn hình 7” – 6 loa
Toyota Innova 2.0G AT Nỉ cao cấp Màn hình 8” – 6 loa
Honda Civic 1.8G Da Màn hình 7” – 8 loa
  • Động cơ và hộp số:
Thông số kỹ thuật Động cơ Công suất Hộp số
Mazda 3 2.0L Premium 2.0L 153 mã lực 6AT
Mazda 6 2.0 Luxury 2.0L 154 mã lực 6AT
VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn 2.0L Turbo 174 mã lực 8AT
Toyota Corolla Cross 1.8V 1.8L 138 mã lực CVT
Honda HR-V L 1.8L 141 mã lực CVT
Hyundai Tucson 2.0 Xăng ĐB 2.0L 155 mã lực 6AT
Mazda CX-5 2.0 Luxury 2.0L 154 mã lực 6AT
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2.0L 145 mã lực CVT
Toyota Innova 2.0G AT 2.0L 137 mã lực 6AT
Honda Civic 1.8G 2.0L 139 mã lực CVT
  • Trang bị an toàn:
Trang bị an toàn Túi khí Các công nghệ an toàn cao cấp
Mazda 3 2.0L Premium 7 Gói an toàn i-Activsense
Mazda 6 2.0 Luxury 6 Không
VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn 6 Không
Toyota Corolla Cross 1.8V 7 Gói an toàn Toyota Safety Sense
Honda HR-V L 6 Không
Hyundai Tucson 2.0 Xăng ĐB 6 Phanh tay điện tử, hỗ trợ xuống dốc
Mazda CX-5 2.0 Luxury 6 Không
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2 Không
Toyota Innova 2.0G AT 7 Không
Honda Civic 1.8G 2 Không

Xem thêm:  Chọn màu xe hợp tuổi

Lời kết

Trên đây là một số dòng xe ô tô trong tầm giá khoảng 800 triệu được AutoDetailing.vn tổng hợp và gợi ý cho bạn đọc tham khảo, giải đáp một phần câu hỏi “800 triệu mua xe gì” để trước khi xuống tiền chọn mua cho bản thân và gia đình một chiếc ô tô.

AutoDetailing.vn – Blog chia sẻ, đánh giá phụ kiện ô tô cũng như chia sẻ các thông tin hữu ích về thị trường ô tô, cách tự chăm sóc chiếc xe ô tô giúp người dùng trải nghiệm nhiều hơn trên chiếc xe của mình.

Tìm kiếm AutoDetailing.vn qua: